Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: sha4, ling4;
Việt bính: saap3 sap3;
霎 siếp, sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 霎
(Danh) Mưa nhỏ, mưa lất phất.(Trạng thanh) Tí tách, thánh thót, táp táp (tiếng mưa rơi).◇Hàn Ác 韓偓: Mãnh phong phiêu điện hắc vân sanh, Siếp siếp cao lâm thốc vũ thanh 猛風飄電黑雲生, 霎霎高林簇雨聲 (Hạ dạ 夏夜) Gió mạnh, chớp bay, mây đen sinh ra, Táp táp rừng cao dồn dập tiếng mưa rớt.
(Tính) Ngắn, loáng.
◎Như: nhất siếp thời 一霎時 một loáng, chớp một cái.
◇Mạnh Giao 孟郊: Tạc dạ nhất siếp vũ, Thiên ý tô quần vật 昨夜一霎雨, 天意蘇群物 (Xuân vũ hậu 春雨後) Đêm qua mưa một loáng, Ý trời làm tươi tỉnh mọi vật.Cũng đọc là sáp.
sáp, như "sáp trời (quãng thời giờ rất vắn)" (gdhn)
Nghĩa của 霎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: SÁP
một thoáng; một lúc。短时间;一会儿。
一霎。
một lát.
霎时。
một chốc.
Từ ghép:
霎时间
Số nét: 16
Hán Việt: SÁP
một thoáng; một lúc。短时间;一会儿。
一霎。
một lát.
霎时。
một chốc.
Từ ghép:
霎时间
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáp
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sáp | 歃: | sáp huyết (uống máu) |
| sáp | 涩: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| sáp | 濇: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| sáp | 澀: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| sáp | 爉: | đèn sáp, cứt gà sáp, phấn sáp |
| sáp | 牐: | sáp (ván ngăn) |
| sáp | 𦝥: | sáp ong |
| sáp | 臿: | |
| sáp | 蠟: | đèn sáp, phấn sáp |
| sáp | 鍤: | sáp (cái xẻng để xúc) |
| sáp | 锸: | sáp (cái xẻng để xúc) |
| sáp | 霎: | sáp trời (quãng thời giờ rất vắn) |
| sáp | 鮹: | sáp (tên cá) |

Tìm hình ảnh cho: siếp, sáp Tìm thêm nội dung cho: siếp, sáp
